Quốc hoa bắt nguồn từ biểu tượng của nhà vua thời Trung cổ ở châu Âu, quốc hoa là loài hoa đẹp biểu trưng cho một nước, được mọi người dân yêu thích.

Quốc hoa của các nước Châu Á
| Tulip | |
| Anh thảo | |
| Hồng đỏ | |
| Hồng, Súng | |
| Sen trắng | |
| Nhài | |
| Rumdul | |
| Hồng damask | |
| Lan "Miss Joaquim" | |
| Hoa Súng Nymphaea (Lili nước) | |
| Hồng Sharon | |
| Mộc lan | |
| Tulip | |
| Hoa anh đào, Cúc | |
| Đỗ quyên | |
| Nhài | |
| Hoa Súng Nymphaea (Lili nước) | |
| Cúc thuý | |
| Dâm bụt | |
| Dáng hương mắt chim | |
| Diên vĩ đen | |
| Đại | |
| Muồng hoàng yến | |
| Sen hồng | |
| Anh túc xanh | |
| Simpoh Ayer | |
| Anh thảo | |
| Hoa hồng | |
| Tulip Armenia, Anh túc Armenia, Thục quỳ Armenia, Muscari Armenia | |
| Hoa Mẫu Đơn |
Quốc hoa của các nước Châu Phi
| Súng trắng (Súng Tiger, súng trắng, Lili nước trắng Ai Cập) | |
| Loa kèn sông Nin | |
| Nhài | |
| Trạng nguyên | |
| King Protea | |
| Hoa Lựu | |
| Hồ tiêu | |
| Lô hội xoán | |
| Welwitschia | |
| Ngót nghẻo |
Quốc hoa của các nước Châu Âu
| Anh túc đỏ và đen | |
| Chi Tiên khách lai | |
| Trúc mai xanh | |
| Hoa nhung tuyết | |
| Tulip | |
| Violes, Tiên khách lai, Nguyệt quế | |
| Chi Tiên khách lai | |
| Hoa nhung tuyết | |
| Không có quốc hoa, mỗi địa phương có một loại hoa biểu trưng riêng | |
| Cẩm chướng | |
| Đoạn lá nhỏ | |
| Hoa hồng và Đoạn lá nhỏ | |
| Súng | |
| Trúc mai xanh | |
| Bách hợp | |
| Tulip | |
| Lan chuông, Hoa hồng trắng | |
| Bách hợp | |
| Hồng | |
| Anh túc đỏ | |
| Anh túc đỏ | |
| Cẩm chướng, Oải hương và Cẩm tú cầu | |
| Centaury Malta | |
| Cẩm chướng | |
| Cúc Oxeye | |
| Vân hương | |
| Bách hợp vàng | |
| Hồng | |
| Tầm xuân, Hoa nhung tuyết và Mẫu đơn Romania | |
| Hướng dương, cúc La Mã[9] | |
| Anh túc, Thuốc lá, Lúa mì | |
| Cây lanh, Thanh cúc | |
| Hướng dương, Kim ngân hoa | |
| Hoa mơ (mận), Tử đinh hương | |
| Cẩm chướng | |
| Hoa Lyly Bosnia | |
| Hoa thập tự Gibraltar | |
| Tai hùm | |
| Dryas trắng | |
| Vị kim đất ẩm | |
| Diên vĩ tím (Diên vĩ Croatia), Degenia |
Quốc hoa của các nước Bắc Mỹ
| Hồng | |
| Ngọc da hoa | |
| Phong | |
| Ngải tiên | |
| Lan Guarianthe | |
| Dũ sang | |
| Hoa hồng Bayahibe | |
| Chaconia | |
| Hoa đại alba | |
| Dừa đại vương | |
| Lan Thánh linh | |
| ? | |
| Lan gia đình | |
| Thược dược | |
| Lan đen | |
| Lan Lycaste trắng | |
| Cỏ mắt xanh | |
| Bois Kwaib | |
| Phượng vĩ | |
| Huỳnh liên | |
| Thùa Karatto |
Quốc hoa của các nước Nam Mỹ
| Vông mồng gà | |
| Vông mồng gà | |
| Không công bố quốc hoa, bán chính thức là: Hoa hồng và Phong lan | |
| Hoàng lan (Cát lan) | |
| Hoa chuôn Chile | |
| Lạc tiên | |
| Kèn vàng (Tabebuia alba) | |
| Cantuta | |
| Cantuta | |
| Sún nia |
Quốc hoa của các nước Châu Đại dương
| Keo | |
| Kōwhai | |
| Tagimaucia | |
| Sơn chi taitensis | |
| Sơn chi taitensis | |
| Heilala |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét